Khóa mới
Khóa mới
-
-
-
-
-
-
-
.


Công dụng và liều dùng của Sporix và Ultravita S

Ngày đăng: 26-12-2013
Đọc: 4551 lượt

Mua sản phẩm: Liên hệ Mr. Quân 0909252419

Acid Sporix tạo vị cho sản phẩm nó được cấu tạo bởi hai acid gồm acid natri poly photphate và acid natri meta photphate. Thành phần chính của acid Sporix là một natri metaphosphate tính axit hoặc natri utrametaphosphate (với nồng độ 1% thì pH là 1,8 ~ 2,2). Sporix tạo pH thấp nên Sporix thích hợp sử dụng trong các loại thực phẩm có tính axit khác nhau, chẳng hạn như nước ép trái cây, nước ép trái cây có thịt quả (dạng nectar), đồ uống có gaz, dưa chua và nước sốt lên men (thực vật hoặc động vật). Acid Sporix có khả năng ngăn chặn sự phát triển của các vi sinh vật dựa trên pH môi trường thấp và khả năng làm vô hoạt các ion kim loại ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật. Đây là tính chất quan trọng nhất của acid Sporix và được áp dụng nhiều nhất trong thực tế.

Ứng dụng trong sản xuất nhằm:

  • Ngăn chặn các phản ứng hóa nâu do enzyme hoặc phi enzyme đặc biệt là trong nước ép trái cây, sữa đậu nành và các sản phẩm nước sốt cá.
  • Ổn định hàm lượng vitamin C trong sản phẩm nước trái cây và trong rau quả muối chua.
  • Kiểm soát pH trong dung dịch.
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
  • Tạo hương vị hài hòa.
  • Giảm vị đắng, the trong sản phẩm.

Thông số kỹ thuật:

  • Trạng thái: dạng bột trắng
  • Trong dung dịch 1% có pH là 2,0 ± 0,2
  • Hàm lượng asen tối đa là 2ppm
  • Hàm lượng Flour tối đa là 10ppm
  • Hàm lượng kim loại nặng tối đa 10ppm
  • Hàm lượng Sulfat (SO4) tối đa 0,028%
  • Tạp chất không hòa tan tối đa 0,1% / w

Thực phẩm

Liều lượng (w/w %)

Ảnh hưởng

Nước trái cây, thuốc bổ, nước uống có gas

0,03-0,1

Chống oxy hóa, bảo quản sản phẩm, chống lắng, ngăn ngừa phá hủy vitamin C, tạo hương vị hài hòa, ổn định CO2 (ngăn ngừa sự bay hơi của khí CO2)

Các sản phẩm đậu nành và cá

0,05-0,1

Chống sự đổi màu, điều chỉnh độ pH, tạo hương vị hài hòa, ngăn cản sự phân hủy của các ion kim loại.

Các loại nước sốt

0,05-0,1

Cải thiện cấu trúc, tạo cấu trúc đồng đều ngăn chặn hiện tượng kết lắng, điều chỉnh pH của dung dịch.

Các sản phẩm đậu hũ

0,1-0,2

Ngăn cản sự đổi màu, cải thiện hương vị và bảo quản.

Các sản phẩm kim chi và salad

0,1-0,2

Ngăn cản sự đổi màu và phân hủy của dưa muối, tạo hương vị hài hòa và làm pH giảm

Kem và các món tráng miệng

0,05-0,1

Giúp ổn định cấu trúc và cải thiện hương vị

Trong các sản phẩm bột canh

0,1-0,3

Chống sự đổi màu, ổn định pH, giúp bảo quản tốt, ổn định hương vị và màu sắc.

Trong các sản phẩm jam

0,1-0,15

Ngăn ngừa sự đổi màu của phản ứng hóa nâu, giảm hiện tượng tách nước, giúp bào quản và ổn định pH.

Trong các sản phẩm thủy sản

0,1-0,3

Bảo quản độ tươi, độ pH hạ thấp, cải thiện bảo quản, chống rối loạn sắc tố, cải thiện hương vị và sự xuất hiện.

Trong sản phẩm cá khô

0,05-0,2

Tẩy màu và ngăn hiện tượng hóa nâu, tạo hương vị hài hòa

Trong bột đậu đỏ

0,1-0,2

Giảm độ pH, bảo quản tốt, chống sự đổi màu, ổn định cấu trúc.

Trong thịt và cá xông khói

0,1-0,2

Giảm độ pH, giúp bảo quản tốt, nâng cao khả năng giữ nước, chống sự đổi màu.

Sản phẩm trái cây đóng hộp

0,05-0,3

Giảm độ pH trong sản phẩm ngăn cản sự hóa nâu, ngăn sự kết tủa của các hợp chất, ổn định hương vị

Các sản phẩm sữa và chất béo

0,05-0,1

Chống sự đổi màu, chống oxy hóa, giữ nước, ổn định nhũ tương

Trong các loại thạch và các loại sản phẩm có pectin

0,05 -0,1

Tăng độ nhớt, tạo độ cứng gel và tạo độ mềm mại trong gel

Trong các sản phẩm ăn liền

0,05-0,1

Chống sự đổi màu, giúp bảo quản tốt, chống oxy hóa, làm giảm độ pH

Trong thực phẩm đông lạnh

0,05-0,2

Chống sự đổi màu, bảo quản, chống oxy hóa, làm giảm độ pH.

 


  
 Hôm qua: 56 
|
 Hôm nay: 29